Máy ép gạch tĩnh hai chiều tự động hoàn toàn QS1000 là dòng máy chủ lực cao cấp do Qisheng Machinery thiết kế dành cho các doanh nghiệp vật liệu xây dựng quy mô vừa và lớn, sử dụng công nghệ ép tĩnh thủy lực đồng bộ hai chiều, nhờ áp lực cao đều trên cả hai mặt, giúp viên gạch thành phẩm có mật độ đồng nhất ở trên và dưới, cường độ đồng đều, không bị phân lớp, không phồng rộp, không nứt vỡ; khả năng chịu uốn và chịu nén vượt trội so với các thiết bị ép một chiều truyền thống, là thiết bị lý tưởng cho sản xuất hàng loạt gạch tiêu chuẩn cường độ cao, gạch rỗng và gạch đặc.
Thiết bị nổi bật với ba ưu điểm cốt lõi: tiết kiệm nhân công, không cần khay đỡ, tự động hóa hoàn toàn, hoạt động ép tĩnh hai chiều không phát sinh rung động tần số cao, tiếng ồn vận hành thấp, môi trường sản xuất thân thiện hơn; được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoàn toàn PLC, thực hiện liên động toàn bộ quy trình từ rải nguyên liệu, ép hai chiều, tháo khuôn đến xuất gạch, không cần sự hỗ trợ của khay đỡ bằng tay, giảm đáng kể sự can thiệp của con người, từ đó hạ thấp chi phí lao động. Thân máy sử dụng kết cấu thép nguyên khối hạng nặng,经过 xử lý ứng suất theo thời gian, có độ cứng cao, khả năng chịu áp lực lớn, không biến dạng sau thời gian dài làm việc dưới áp suất cao, tỷ lệ hỏng hóc thấp, bảo trì thuận tiện, chi phí vận hành bảo trì về sau được kiểm soát.
Thiết bị có tính thích ứng rất cao, chỉ cần thay đổi khuôn mẫu là có thể linh hoạt sản xuất nhiều loại sản phẩm như gạch tiêu chuẩn, block rỗng, gạch đặc, được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như công trình đô thị, xây dựng dân dụng, cơ sở hạ tầng nông thôn. Khả năng tương thích nguyên liệu rộng, có thể tận dụng lượng lớn các chất thải rắn như tro bay, xỉ lò, rác thải xây dựng, vừa giảm chi phí sản xuất, vừa thực hiện tái chế tài nguyên, mang lại hiệu quả bảo vệ môi trường rõ rệt.

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | QS1000 |
| Áp lực tối đa | 31,5MPa |
| Trọng lượng tổng máy | ~33 tấn |
| Tổng công suất | 105,4KW |
| Đường kính xi-lanh dầu chính | Φ600mm |
| Chu kỳ tạo hình | 18–22 giây |
| Diện tích tạo hình | 1100×850mm |
| Kích thước khay đỡ | 1200×950×20mm |
| Tên sản phẩm | Kích thước (mm) | Chu kỳ tạo hình | Sản lượng (viên/khuôn) |
|---|---|---|---|
| Gạch rỗng | 390×190×190 | 18–22 giây | 10 |
| Gạch tiêu chuẩn | 240×115×51 | 18–22 giây | 45 |
| Gạch đặc | 170×80×80 | 18–22 giây | 36 |
Lưu ý: Sản lượng trên đây là giá trị lý thuyết, sản lượng thực tế còn phụ thuộc vào tỷ lệ phối trộn nguyên liệu, tay nghề của công nhân và tình trạng bảo dưỡng thiết bị.

