Máy ép gạch tĩnh một chiều tự động hoàn toàn QS1500 là dòng sản phẩm cao cấp, mang tính biểu tượng do Qisheng Machinery thiết kế dành cho các doanh nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng quy mô lớn. Máy sử dụng công nghệ ép tĩnh một chiều bằng thủy lực với tải trọng lớn, nhờ áp lực tĩnh cao ổn định mà nén chặt nguyên liệu thành phẩm trong một lần, tạo ra viên gạch có mật độ cao, cường độ đồng đều, hình dáng gọn gàng, không bị phân lớp, không nứt vỡ; khả năng chịu uốn và chịu nén vượt trội so với thiết bị truyền thống, trở thành thiết bị chủ lực lý tưởng cho việc sản xuất hàng loạt gạch không nung cường độ cao, gạch lát đường, gạch lát quảng trường.
Thiết bị tiếp tục phát huy những ưu điểm cốt lõi “tiết kiệm nhân công, mật độ cao, tiếng ồn thấp”; quá trình ép tĩnh bằng thủy lực hoàn toàn không gây rung động tần số cao, vận hành êm ái, môi trường sản xuất thân thiện hơn; được trang bị hệ thống điều khiển tự động hóa toàn quy trình, giúp liên kết liền mạch giữa các khâu rải liệu, ép, tháo khuôn và xuất gạch, giảm đáng kể sự can thiệp của con người, từ đó hạ thấp chi phí lao động. Thân máy được chế tạo từ kết cấu thép nguyên khối hạng nặng,经过 xử lý ứng suất theo thời gian, có độ cứng cao, khả năng chịu lực lớn, duy trì hình dạng ổn định ngay cả khi hoạt động dưới áp lực cao trong thời gian dài; tỷ lệ hỏng hóc thấp, bảo dưỡng thuận tiện, chi phí vận hành – bảo trì giai đoạn sau được kiểm soát tốt.
Thiết bị có tính thích ứng cực kỳ cao: chỉ cần thay đổi khuôn mẫu là có thể linh hoạt sản xuất nhiều loại sản phẩm như gạch lát màu, gạch lát quảng trường, gạch đặc, bó vỉa…, được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như đường giao thông đô thị, cảnh quan khu dân cư, cơ sở hạ tầng nông thôn. Khả năng tương thích nguyên liệu cũng rất đa dạng, có thể tận dụng triệt để các chất thải rắn như tro bay, xỉ lò, phế thải xây dựng…, vừa giảm chi phí sản xuất, vừa thúc đẩy tái chế tài nguyên, mang lại hiệu quả bảo vệ môi trường rõ rệt.

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | QS1500 |
| Áp lực tối đa | 31,5 MPa |
| Trọng lượng tổng thể | ~39 tấn |
| Công suất tổng | 88,4 kW |
| Đường kính xi-lanh dầu chính | Φ720 mm |
| Chu kỳ ép | 20–25 giây |
| Diện tích ép | 1440×850 mm |
| Kích thước tấm đỡ | 1500×900×30 mm |
| Tên sản phẩm | Kích thước (mm) | Chu kỳ ép | Năng suất (viên/khuôn) |
|---|---|---|---|
| Gạch lát màu | 200×100×60 | 20–25 giây | 40 |
| Gạch lát quảng trường | 250×250×60 | 20–25 giây | 15 |
| Gạch đặc | 170×80×80 | 20–25 giây | 42 |
Lưu ý: Năng suất trên đây là giá trị lý thuyết; năng suất thực tế còn phụ thuộc vào tỷ lệ phối trộn nguyên liệu, tay nghề của công nhân và tình trạng bảo dưỡng thiết bị.
