Máy tạo khối bê tông tự động hoàn toàn kiểu QST1000 là thiết bị tạo khối hiệu suất cao, năng suất lớn do Qisheng Machinery chuyên biệt chế tạo dành cho các doanh nghiệp vật liệu xây dựng quy mô vừa và lớn. Nhờ áp dụng công nghệ tích hợp điện–thủy lực tiên tiến cùng hệ thống truyền động servo, máy đạt được khả năng tạo khối bê tông với tốc độ cao, ổn định và độ chính xác cao; đây cũng là dòng máy chủ lực trong sản xuất khối bê tông cho các lĩnh vực như công trình đô thị, xây dựng dân dụng, cảnh quan sân vườn, đồng thời là lựa chọn ưu việt giúp doanh nghiệp hiện thực hóa sản xuất quy mô lớn và thông minh.
Thiết bị sử dụng công nghệ tích hợp điện–thủy lực hàng đầu trong ngành; so với các loại máy tạo khối thông thường, máy có hiệu suất sản xuất cao hơn, tiêu thụ năng lượng thấp hơn và mang lại lợi ích kinh tế vượt trội. Hệ thống cấp liệu bằng rung chuyên dụng của máy đáp ứng nhu cầu sản xuất đa dạng các loại khối bê tông như bó vỉa, gạch kè, khối liên kết… một máy có thể dùng cho nhiều mục đích, tính thích ứng rất cao. Được trang bị hệ thống truyền động động cơ servo, so với động cơ bước truyền thống, máy sở hữu những ưu điểm nổi bật như độ chính xác cao, tốc độ nhanh, khả năng thích nghi tốt, vận hành ổn định, phản hồi kịp thời, tiếng ồn thấp và tỏa nhiệt ít; nhờ đó khắc phục hiệu quả tình trạng mất bước của động cơ bước, thực hiện điều khiển vòng kín về vị trí, tốc độ và mô-men xoắn, bảo đảm độ chính xác và tính đồng nhất về chất lượng của từng khối bê tông.
Thiết bị có khả năng tương thích nguyên liệu rất cao, có thể sử dụng đá dăm, cát, sỏi, xi măng làm nguyên liệu chính; đồng thời có thể bổ sung lượng lớn tro bay, xỉ lò, than thải—các phế thải công nghiệp—vừa giảm chi phí nguyên liệu, vừa tái chế phế thải công nghiệp, phù hợp với yêu cầu sản xuất xanh, thân thiện môi trường. Bằng cách thay đổi khuôn mẫu, máy linh hoạt sản xuất nhiều loại khối bê tông như gạch rỗng, gạch lỗ, gạch tiêu chuẩn, gạch lát màu… đáp ứng nhu cầu sử dụng gạch trong các hạng mục công trình khác nhau.

| Hạng mục thông số | QST1000 |
|---|---|
| Kích thước ngoại hình | 11500×4050×2800(mm) |
| Tần số rung | 3800-4500(lần/giây) |
| Kích thước tấm đỡ | 1100×880×25(mm) |
| Trọng lượng máy | 16(tấn) |
| Phương thức tạo khối | Tạo khối bằng rung và ép |
| Chu kỳ tạo khối | 15-25(giây) |
| Lực kích thích | 105(kN) |
| Áp suất định mức | 31.5(MPa) |
| Công suất lắp đặt | 48.9(kw) |
| Công suất lắp đặt máy xếp tấm | 3.7(kw) |
| Loại gạch | Kích thước (mm) | Số khối/mẫu | Năng suất lý thuyết trong 8 giờ |
|---|---|---|---|
| Gạch rỗng | 390×190×190 | 10 | 14400-19200 |
| Gạch lỗ | 240×115×90 | 24 | 34560-46080 |
| Gạch tiêu chuẩn | 240×115×51 | 51 | 73440-97920 |
| Gạch lát màu | 200×100×60 | 36 | 46800-59400 |
